se pommeler

Học thuật
Thân thiện
se pommeler

Le ciel commence à se pommeler de nuages blancs.

Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Lốm đốm mây: Dùng để miêu tả bầu trời xuất hiện những đám mây nhỏ, rải rác, tạo thành những đốm trắng trên nền trời.
    • đốm, nổi đốm: Dùng để miêu tả bề mặt của một vật (thườnglông của động vật) bắt đầu xuất hiện những đốm màu.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cách dùng này chủ yếu mang tính văn chương hoặc miêu tả. Trong ngôn ngữ hàng ngày, người ta thường dùng các cụm từ đơn giản hơn như "avoir des taches" ( những đốm) hoặc "se couvrir de nuages" (phủ mây).
Biến thể từ gần giống
  • Pommelé, e (tính từ): đốm, lốm đốm.
    • Un cheval pommelé (một con ngựa đốm).
    • Un ciel pommelé (một bầu trời lốm đốm mây).
  • Pommer (động từ): Có nghĩa tương tự "se pommeler", đặc biệt khi nói về bầu trời.
    • Le ciel pomme (trời lốm đốm mây).
Từ đồng nghĩa
  • Se tacher: Bị vấy bẩn, vết (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho đốm tự nhiên trên lông).
  • Se couvrir de nuages: Phủ đầy mây (chỉ dùng cho bầu trời, không có nghĩa "đốm").
  • Être tacheté(e): đốm, lốm đốm (tính từ, dùng cho cả lông thú các bề mặt khác).
se pommeler

Le ciel commence à se pommeler de nuages blancs.

tự động từ
  1. lốm đốm mây
    • Le ciel se pommela
      trời lốm đốm mây
  2. đốm
    • Cheval qui commence à se pommeler de taches blanches
      con ngựa bắt đầu đốm trắng
  3. như pommer